Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh
Khoa Kinh tế và Quản lý, Trường Đại học Thủy Lợi

Thời gian đào tạo: 4 năm tập trung

Tổng số tín chỉ: 130 Tín chỉ

TT Môn học (Tiếng Việt) Môn học (Tiếng Anh)
môn học
Bộ môn quản lý Tín
chỉ
I GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG GENERAL EDUCATION     34
I.1 Lý luận chính trị Political Subjects     12
1 Pháp luật đại cương Introduction to Law ITL112 Những nguyên lý cơ bản CNMLN 2
2 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I Basic Principles of Marxist Leninism I IDEO111 Những nguyên lý cơ bản CNMLN 2
3 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II Basic Principles of Marxist Leninism II IDEO122 Những nguyên lý cơ bản CNMLN 3
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh's Ideology IDEO243 TTHCM&ĐLCM ĐCSVN 2
5 Đường lối cách mạng của ĐCSVN Vietnam Communist Party's Revolution Line IDEO234 TTHCM&ĐLCM ĐCSVN 3
I.2 Kỹ năng Communication Skills     5
6 Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình Communication and Presentation Skills COPS111 Phát triển kỹ năng 3
7 Kỹ năng đàm phán Negotiation Skills NS214 Phát triển kỹ năng 2
I.3 Khoa học tự nhiên và tin học Natural Science & computer     9
8 Toán I-II (Giải tích) Mathematic I-II (Calculus) MATH111 Toán học 4
9 Tin học văn phòng Microsoft Office  MO111 Khoa học máy tính và công  nghệ phần mềm 3
10 Toán V (Xác suất thống kê) Mathematics V (Probability Statistics)  MATH253 Toán học 2
I.4 Tiếng Anh English    Tiếng Anh 8
11 Tiếng Anh I English 1 ENGL111 Tiếng Anh 2
12 Tiếng Anh II English 2 ENGL122 Tiếng Anh 3
13 Tiếng Anh III English 3 ENGL233 Tiếng Anh 3
I.5 Giáo dục quốc phòng National Defence Education   Giáo dục quốc phòng 165t
I.6 Giáo dục thể chất Physical Education   Giáo dục thể chất 5
II GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP PROFESSIONAL EDUCATION     96
II.1 Cơ sở khối ngành        8
14 Kinh tế vi mô I Principles of Microeconomics ECON335 Kinh tế  3
15 Kinh tế vĩ mô I Macroeconomics ECON346 Kinh tế  3
16 Pháp luật kinh tế Economic Law ELAW326 Kinh tế  2
II.2 Kiến thức cơ sở ngành       18
17 Lịch sử các học thuyết kinh tế History of Economic Theories  HET315 Những nguyên lý cơ bản CNMLN 2
18 Tài chính - Tiền tệ Money and Finance BUS320 Kế toán 2
19 Marketing căn bản Introduction to Marketing BUS360 Quản trị kinh doanh 3
20 Kinh tế lượng I Econometrics 1 ECO112 Kinh tế 3
21 Nguyên lý kế toán Accounting Principles ACC470 Kế toán 3
22 Nguyên lý thống kê Principle of Statistics POS214 Quản trị kinh doanh 3
23 Tin học ứng dụng trong quản trị kinh doanh Computer in Engineering COEN315 Quản trị kinh doanh 2
II.3 Kiến thức ngành       33
24 Quản trị học Science of Administration SCD316 Quản trị kinh doanh 3
25 Tài chính doanh nghiệp Entrepreneur Finance EFI315 Kế toán 3
26 Thống kê doanh nghiệp Business Statistics ECON212 Quản trị kinh doanh 2
27 Quản trị nhân lực Human Resource Management BUS330 Quản trị kinh doanh 3
28 Toán kinh tế Operations Research in Economics and Management ORE316 Kinh tế  3
29 Phân tích hoạt động kinh doanh Businees Operating Analysis FMA316 Kế toán 3
30 Quản trị sản xuất và tác nghiệp Producing and Operation Management POM417 Quản trị kinh doanh 3
31 Quản lý chất lượng Quality Management QMA417 Quản trị kinh doanh 3
32 Quản trị doanh nghiệp I Business Administration I BA317 Quản trị kinh doanh 2
33 Quản trị doanh nghiệp II Business Administration II BA327 Quản trị kinh doanh 2
34 Quản trị chiến lược Strategy Management BUS417 Quản trị kinh doanh 3
35 Kinh tế quản lý Managerial Economics MEC417 Kinh tế  3
II.4 Học phần tốt nghiệp Graduation thesis     7
II.5 Kiến thức tự chọn Selectives     30
II.5. Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp General Business Management     30
II.5.1.1 Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành       18
1 Chính sách thương mại quốc tế International Trade Policies ITP317 Quản trị kinh doanh 3
2 Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh doanh Applied Game Theory in Business AGB315 Quản trị kinh doanh 2
5 Kinh doanh quốc tế International Business IB316 Quản trị kinh doanh 3
3 Thị trường chứng khoán Stock Exchange SE315 Quản trị kinh doanh 2
4 Quản trị dự án Project Management PM315 Quản trị kinh doanh 2
6 Kỹ năng quản trị Business Management BUS478 Quản trị kinh doanh 3
7 Thực tập chuyên ngành quản trị kinh doanh tổng hợp Practice of General Business Management PBM417 Quản trị kinh doanh 3
II.5.2.2 Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành       12
1 Doanh nghiệp xã hội Social Business SOB322 Quản trị kinh doanh 2
2 Quản trị văn phòng Office Management OMA316 Quản trị kinh doanh 2
3 Khởi tạo doanh nghiệp Sustainable Entrepreneurship
Practice
SEP321 Quản trị kinh doanh 2
4 Quản trị hậu cần và chuỗi cung ứng Logistics and Supply Chain Management LSM322 Quản trị kinh doanh 3
5 Quản trị tài chính Financial Management FIM 322 Quản trị kinh doanh 3
6 Quản trị công ty Corporate Governance COG 322 Quản trị kinh doanh 2
7 Quản trị rủi ro Risk Management RM417 Quản trị kinh doanh 2
8 Quản trị bán hàng Sales Management SAM 322 Quản trị kinh doanh 3
9 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp Ethics and Culture in Business ECB315 Quản trị kinh doanh 3
  Tổng cộng (I + II)       130
II.5.2 Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp Enterprise Management     30
II.5.2.1 Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành       18
1 Khởi tạo doanh nghiệp Sustainable Entrepreneurship
 Practice
SEP321 Quản trị kinh doanh 2
2 Doanh nghiệp xã hội Social Business SOB322 Quản trị kinh doanh 2
3 Quản trị bán hàng Sales Management SAM322 Quản trị kinh doanh 3
4 Quản trị công ty Corporate Governance COG322 Quản trị kinh doanh 2
5 Quản trị tài chính Financial Management FIM322 Quản trị kinh doanh 3
6 Quản trị hậu cần và chuỗi cung ứng Logistics and Supply Chain Management LSM322 Quản trị kinh doanh 3
7 Thực tập chuyên ngành quản trị doanh nghiệp Practice of Enterprise Management PEM427 Quản trị kinh doanh 3
II.5.2.2 Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành       12
1 Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh doanh Applied Game Theory in Business AGB315 Quản trị kinh doanh 2
2 Quản trị văn phòng Office Management OMA316 Quản trị kinh doanh 2
3 Chính sách thương mại quốc tế International Trade Policies ITP317 Quản trị kinh doanh 3
4 Thị trường chứng khoán Stock Exchange SE315 Quản trị kinh doanh 2
5 Quản trị dự án Project Management PM315 Quản trị kinh doanh 2
6 Kỹ năng quản trị Skills of Business Management SBM417 Quản trị kinh doanh 3
7 Quản trị rủi ro Risk Management RM417 Quản trị kinh doanh 2
8 Kinh doanh quốc tế International Business IB316 Quản trị kinh doanh 3
9 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp Ethics and Culture in Business ECB315 Quản trị kinh doanh 3
  Tổng cộng (I + II)       130