Mục tiêu đào tạo, Chuẩn đầu ra, Mối quan hệ giữa Mục tiêu đào tạo và Chuẩn đầu ra, Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp của Chương trình đào tạo ngành Kinh tế

Mục tiêu đào tạo

Bộ môn Kinh tế được thành lập từ năm 2007 với mục tiêu đào tạo các chuyên ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kinh tế phát triển, và Kinh tế quốc tế. Các giáo viên được đào tạo chuyên sâu trong các lĩnh vực về kinh tế từ các trường đại học uy tín trên thế giới và Việt Nam, có nhiều kinh nghiệm thực tiễn trong giảng dạy, nghiên cứu khoa học và tư vấn kinh tế cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức trong và ngoài nước.

Nhiệm vụ của Bộ môn là giảng dạy, đào tạo các cử nhân kinh tế có kiến thức, nền tảng mạnh và chuyên sâu về kinh tế và quản lý; có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình tốt; sử dụng thành thạo tin học, ngoại ngữ; có năng lực hoạch định phát triển, tiếp cận và thực hiện các công việc về quản lý, điều hành, dự báo, phân tích các vấn đề kinh tế và quản lý tài nguyên, môi trường; phân tích và hoạch định chính sách phát triển kinh tế xã hội, giải quyết các vấn đề của khu vực công trong nền kinh tế thị trường; phát triển kinh tế với quản lý môi trường và các vấn đề xã hội; phân tích các vấn đề kinh tế thế giới.

Chương trình đào tạo và nội dung chương trình

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên và môi trường, Kinh tế phát triển, và Kinh tế quốc tế.

- Nội dung chương trình: bao gồm 130 tín chỉ trong đó có 34 tín chỉ khối kiến thức đại cương trang bị kiến thức giáo dục đại cương về Lý luận của Chủ nghĩa Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội và nhân văn; Kinh tế xã hội; 32 tín chỉ khối kiến thức cơ sở khối ngành kinh tế cung cấp một nền tảng kiến thức kinh tế vững chắc; 37 tín chỉ khối kiến thức ngành kinh tế như: Kinh tế môi trường, Kinh tế phát triển, Kinh tế quản lý, Giới thiệu các mô hình kinh tế, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kinh tế lượng,… nhằm cung cấp những kiến thức chuyên môn về mô hình phân tích, công cụ thực hiện các vấn đề kinh tế trong lĩnh vực thị trường cũng như khu vực công cộng; 34 tín chỉ khối chuyên sâu về chuyên ngành mà sinh viên theo đuổi phù hợp với định hướng nơi làm việc sau này của sinh viên trong đó có 7 tín chỉ Học phần tốt nghiệp nhằm kiểm tra đánh giá toàn bộ lượng kiến thức mà sinh viên đã thu nhận được trong 7 học kỳ trước giúp sinh viên biết cách tổng hợp, sắp xếp và vận dụng các kiến thức đó trong thực tiễn.

Chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất như sau:

1.1 Kiến thức

  1. Hiểu và vận dụng được các kiến thức đại cương (toán, tin) vào việc tính toán, mô phỏng, phân tích, tổng hợp một số vấn đề kỹ thuật chuyên ngành
  2. Hiểu và vận dụng được các kiến thức cơ bản ngành kinh tế để giải thích các hiện tượng, nhận biết quy luật kinh tế về lý thuyết cũng như các tình huống thực hành, cũng như các nhân tố ảnh hưởng,..
  3. Vận dụng các ứng dụng phần mềm để phân tích, giải quyết các vấn đề kinh tế như:
    1. Thống kê, kinh tế lượng: EVIEW, STATA,…
    2. Tối ưu: LINGO,…
  4. Nắm được nguyên tắc cơ bản về phân tích kinh tế liên quan đến các chuyên ngành đào tạo cụ thể là kinh tế phát triển, kinh tế quốc tế, kinh tế tài nguyên thiên nhiên.   
  5. Nắm được các vấn đề thực tiễn chuyên ngành như ước lượng, đánh giá giá trị kinh tế tài nguyên, cũng như tác động của các chính sách liên quan tài nguyên môi trường trong ngắn hạn cũng như dài hạn, có khả năng dự báo tình hình sử dụng tài nguyên, đặc biệt trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế và tăng trưởng kinh tế của quốc gia. Năng lực phân tích, hoạch định và tổ chức thực hiện chính sách phát triển kinh tế - xã hội của nền kinh tế quốc dân, các ngành, các lĩnh vực, các vùng và các địa phương; có khả năng đánh giá, tổng hợp, nghiên cứu các vấn đề về kinh tế phát triển mang tính liên ngành trong các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức phát triển, doanh nghiệp, và các tổ chức quốc tế. Khả năng xem xét, đánh giá các chính sách thương mại quốc tế, chính sách thu hút và sử dụng vốn đầu tư nước ngoài, các chính sách quản lý luồng tài chính ra, vào nền kinh tế để để xuất, kiến nghị các giải pháp giải quyết các vấn đề của Việt Nam liên quan tới kinh tế quốc tế trong bối cảnh hội nhập.

    1.2 Kỹ năng/ năng lực:

  1. Kỹ năng sử dụng tiếng Anh hiệu quả trong giao tiếp, học tập, công việc, nghiên cứu, đạt chuẩn ĐH Thủy lợi.
  2. Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết báo cáo, thuyết trình, thảo luận, đàm phán.
  3. Sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại (Microsoft Office) trong công việc.
  4. Sử dụng hiệu quả các phần mềm chuyên dụng thuộc chuyên ngành đào tạo (EVEW,STATA,LINGO,…) để giải quyết các vấn đề chuyên môn
  5. Khả năng làm việc độc lập và tổ chức công việc theo nhóm
  6. Nhận thức về sự cần thiết và khả năng học suốt đời
  7. Khả năng nhận diện, xác lập và giải quyết một số vấn đề cơ bản của kinh tế
  8. Kỹ năng phân tích, tổng hợp và xử lý thông tin, số liệu liên quan đến chuyên ngành
  9. Kỹ năng tính toán, phân tích, thiết kế, dự báo vấn đề kinh tế liên quan đến chuyên ngành.

    1.3. Phẩm chất:

  1. Có tư tưởng chính trị vững vàng, trách nhiệm công dân, nắm và tuân thủ pháp luật  
  2. Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm với công việc, cộng đồng và xã hội

     

    Mối quan hệ giữa Mục tiêu đào tạo và Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

    Bảng 1.1 Mối liên hệ giữa mô-đun kiến ​​thức /kỹ năng và chuẩn đầu ra

 

Kiến thức/kỹ năng

Chuẩn đầu ra

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

I

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

                               

I.1

Lý luận chính trị

                               

1

Pháp luật đại cương

                   

x

     

x

x

2

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I

                           

x

 

3

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II

                           

x

 

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

                               

5

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

                 

x

x

     

x

 

I.2

Kỹ năng

                 

x

x

     

x

 

6

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

           

x

   

x

           

I.3

Khoa học tự nhiên và tin học

                               

7

Toán I-II (Giải tích)

x

                 

x

         

8

Tin học văn phòng

x

           

x

               

9

Toán III (Đại số tuyến tính)

x

                 

x

         

10

Toán V (Xác suất thống kê)

x

                 

x

         

I.4

Tiếng Anh

                               

11

Tiếng Anh I

         

x

x

   

x

x

         

12

Tiếng Anh II

         

x

x

   

x

x

         

13

Tiếng Anh III

         

x

x

   

x

x

         

I.5

Giáo dục quốc phòng

                 

x

       

x

x

I.6

Giáo dục thể chất

                 

x

       

x

x

II

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

                               

II.1

Cơ sở khối ngành

                               

14

Kinh tế vi mô I

x

x

 

x

   

x

x

 

x

x

x

       

15

Kinh tế vĩ mô I

x

x

 

x

   

x

x

 

x

x

x

       

16

Pháp luật kinh tế

           

x

   

x

x

     

x

x

II.2

Kiến thức cơ sở ngành

                               

17

Lịch sử các học thuyết kinh tế

           

x

   

x

x

         

18

Tài chính - Tiền tệ

 

x

         

x

 

x

x

         

19

Lý thuyết trò chơi

x

x

 

x

   

x

   

x

           

20

Nguyên lý thống kê

x

x

       

x

   

x

           

21

Kinh tế lượng I

x

x

       

x

   

x

           

22

Nguyên lý kế toán

           

x

x

 

x

           

23

Tin học ứng dụng trong kinh tế

x

 

x

     

x

x

x

x

           

24

Mô hình tăng trưởng và phát triền

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

25

Kinh tế quốc tế  I

     

x

x

x

x

   

x

 

x

       

II.3

Kiến thức ngành

                               

26

Kinh tế lượng II

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

   

27

Kinh tế môi trường

x

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

28

Kinh tế phát triển I

x

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

29

Kinh tế quản lý

x

x

       

x

   

x

 

x

x

     

30

Giới thiệu lý thuyết mô hình kinh tế

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

       

31

Toán kinh tế

x

x

       

x

   

x

 

x

       

32

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên I

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

     

33

Kinh tế vĩ mô II

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

   

34

Kinh tế công cộng

x

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

35

Giới thiệu tối ưu hóa động

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

     

36

Kinh tế vi mô II

x

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

37

Thực tập ngành kinh tế

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

   

II.4

Học phần tốt nghiệp

                               

II.5

Kiến thức tự chọn

                               

II.5.1

Chuyên ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

                               

II.5.1.1

Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành

                               

1

Kinh tế tài nguyên nước

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

   

2

Ứng dụng tối ưu hóa

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

     

3

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên II

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

     

4

Kinh tế biến đổi khí hậu

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

     

5

Tổ chức công nghiệp

x

x

x

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

II.5.1.2

Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành

                               

1

Phân tích và dự báo kinh tế

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

   

2

Du lịch sinh thái

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

3

Phát triển nông thôn

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

4

Kinh tế lâm nghiệp

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

     

5

Kinh tế sinh thái

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

6

Điều khiển ngẫu nhiên trong các mô hình kinh tế

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

     

II.5.2

Chuyên ngành Kinh tế quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.5.2.1

Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành

                               

1

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế quốc tế I

 

x

 

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

   

x

2

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế quốc tế II

 

x

 

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

   

x

3

Tài chính quốc tế I

x

x

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

   

x

4

Hội nhập kinh tế quốc tế

 

x

 

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

 

x

x

5

Thương mại quốc tế I

x

x

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

   

x

II.5.2.2

Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành

                               

1

Phương pháp định lượng trong thương mại quốc tế

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

   

2

Luật thương mại quốc tế

 

x

 

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

 

x

 

3

Thương mại quốc tế II

x

x

x

x

x

 

x

   

x

x

x

x

x

 

x

4

Tài chính quốc tế II

x

x

x

x

x

 

x

 

 

x

x

x

x

x

 

x

5

Mô hình tài chính quốc tế nâng cao

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

 

x

x

   

x

6

Đàm phán thương mại quốc tế

 

x

 

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

 

x

 

7

Kinh tế vĩ mô III

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

 

 

II.5.3

Chuyên ngành Kinh tế phát triển

                               

II.5.3.1

Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành

                               

1

Kinh tế phát triển II

x

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

2

Kế hoạch hóa phát triển kinh tế xã hội

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

3

Kinh tế và tài chính công

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

4

Chương trình dự án phát triển kinh tế xã hội

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

II.5.3.2

Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành

                               

1

Ngân hàng thương mại

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

2

Thẩm định tài chính dự án

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

3

Tài chính doanh nghiệp

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

4

Kinh tế và chính sách phát triển vùng

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

5

Quản lý phát triển

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

6

Phân tích chính sách phát triển kinh tế - xã hội

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

7

Chiến lược kinh doanh

 

x

 

x

x

 

x

   

x

 

x

x

     

8

Kinh tế vi mô III

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

   

9

Kinh tế vĩ mô III

x

x

x

x

x

 

x

 

x

x

 

x

x

x

   
 

 

 

Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Các sinh viên tốt nghiệp từ chương trình này, ngoài kiến thức chuyên môn còn được trang bị phương pháp tư duy lô-gic, bị kỹ năng làm việc độc lập và theo nhóm tốt. Do đó các sinh viên tốt nghiệp có đủ năng lực làm việc ngay tại các cơ quan, đơn vị sau đây:

-      Làm việc tại các cơ quan nhà nước (bộ, sở, ban ngành, cục, vụ, viện,…) có liên quan tới tài nguyên và môi trường, kinh tế phát triển, kinh tế quốc tế;

-      Làm việc trong các dự án trong nước và quốc tế, nhà nước về quản lý và tài nguyên và môi trường cũng như biến đổi khí hậu, kinh tế phát triển, kinh tế quốc tế;

-      Làm việc trong các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ;

-      Làm việc trong các doanh nghiệp tư nhân/nhà nước hoạt động trong lĩnh vực tư vấn và quản lý tài nguyên và môi trường, du lịch, thích ứng đối với biến đổi khí hậu, kinh tế phát triển, kinh tế quốc tế;

-      Làm công tác giảng dạy và nghiên cứu ở các trường đại học, cao đẳng và viện.